Lĩnh vực Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 2 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở: 3 Lĩnh vực Bảo vệ thực vật.: 1 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết tố cáo: 1 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết khiếu nại.: 1 Lĩnh vực Hòa giải cơ sở.: 4 Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo.: 9 Lĩnh vực Quản lý giao thông: 10 Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật: 1 Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo: 8 Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo.: 5 Lĩnh vực Người có công: 3 Lĩnh vực địa chất và khoáng sản: 1 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết khiếu nại: 2 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Hội: 7 Lĩnh vực đấu thầu.: 2 Lĩnh vực Quản lý công sản : 2 Lĩnh vực bồi thường nhà nước.: 4 Lĩnh vực Bảo vệ thực vật.: 1 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ xã hội, quỹ từ thiện: 8 Lĩnh vực Nuôi con nuôi: 1 Lĩnh vực quản lý giao thông.: 11 Lĩnh vực Thủ tục tiếp công dân.: 1 Lĩnh vực Quản lý chất lượng: 4 Lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động: 2 Lĩnh vực Thủ tục phòng chống tham nhũng.: 4 Lĩnh vực Đấu thầu: 4 Lĩnh vực Thư viện.: 1 Lĩnh vực Nuôi con nuôi.: 2 Lĩnh vực Hòa giải cơ sở: 1 Lĩnh vực Viễn thông và internet: 4 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở: 3 Lĩnh vực An toàn lao động: 1 Lĩnh vực đất đai.: 1 Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 12 Lĩnh vực Môi trường: 2 Lĩnh vực Dân số và kế hoạch hóa gia đình.: 1 Lĩnh vực Người có công.: 2 Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo: 22 Lĩnh vực Lãnh sự.: 1 Lĩnh vực Gia đình: 6 Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật: 2 Lĩnh vực Thủ tục xử lý đơn thư.: 1 Lĩnh vực Quy hoạch – kiến trúc: 2 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết tố cáo.: 1 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 14 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở.: 1 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội.: 8 Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng: 4 Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 3 Lĩnh vực Hộ tịch: 16 Lĩnh vực Bổi thường nhà nước: 9 Lĩnh vực Thư viện: 1 Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: 13 Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội.: 2 Lĩnh vực Giảm nghèo.: 2 Lĩnh vực Tài nguyên nước: 10 Lĩnh vực Chứng thực.: 10 Lĩnh vực Nhà ở.: 2 Lĩnh vực Thể dục thể thao.: 1 Lĩnh vực Thủ tục xử lý đơn thư: 1 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã: 7 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Thi đua – Khen thưởng: 6 Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng: 4 Lĩnh Vực Phát Triển Nông Thôn: 4 Lĩnh vực Chứng thực: 11 Lĩnh vực Thủ tục phòng chống tham nhũng: 5 Lĩnh vực Chứng thực.: 1 Lĩnh Vực Kiểm Lâm: 17 Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội.: 2 Lĩnh vực Hành chính tư pháp.: 2 Lĩnh vực Kiểm lâm.: 3 Lĩnh vực Thủ tục tiếp công dân: 1 Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 1 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã: 12 Lĩnh vực Xuất bản: 2 Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng.: 2 Lĩnh vực môi trường.: 4 Lĩnh vực khoáng sản.: 1 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh: 5 Lĩnh vực Hộ tịch.: 16 Lĩnh vực Trẻ em.: 6 Lĩnh vực Tài nguyên nước.: 1 Lĩnh vực Quy hoạch – kiến trúc: 1 Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm: 9 Lĩnh vực dân tộc.: 2 Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật.: 2 Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Thi đua – Khen thưởng.: 5 Lĩnh vực đất đai: 24 Lĩnh Vực Kiểm Lâm: 1

Lĩnh vực: Lĩnh vực Môi trường

Mức độ: 2

- Cách thức thực hiện: - Nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Trả kết quả giải quyết: Kết quả được trả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc trả gián tiếp thông qua dịch vụ bưu chính công ích cho cá nhân khi có yêu cầu.

- Đối tượng thực hiện: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Không quy định

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không quy định

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): Không quy định

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT

- Lệ phí: Lệ phí Không quy định

Bước 1: - Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư 26/2015/TT- BTNMT và gửi đến Ủy ban nhân dân cấp huyện để xem xét, xác nhận.

Bước 2: - Xác nhận và gửi đề án bảo vệ môi trường đơn giản + Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị đăng ký xác nhận đề án đơn giản, Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT- BTNMT. Trường hợp chưa xác nhận, Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. + Sau khi đề án đơn giản đã được xác nhận đăng ký, cơ quan xác nhận ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT- BTNMT.

Bước 3: + Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi một (01) bản giấy xác nhận kèm theo đề án đơn giản đã xác nhận cho chủ cơ sở; gửi một (01) bản giấy xác nhận đề án cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở hoạt động.

STT Tên hồ sơ Biểu mẫu
1 - Một (01) văn bản đăng ký đề án đơn giản của chủ cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT Tải về
2 - Ba (03) bản đề án đơn giản; trường hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi bổ sung số lượng bản đề án đơn giản theo yêu cầu. Bìa, phụ bìa, nội dung và cấu trúc của đề án đơn giản được quy định tại Phụ lục 14a ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT- BTNMT Tải về
Không quy định

Không quy định