Lĩnh vực Lĩnh vực Bổi thường nhà nước: 9 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết khiếu nại.: 1 Lĩnh vực quản lý giao thông.: 11 Lĩnh vực Lao động tiền lương, quan hệ lao động: 2 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Thi đua – Khen thưởng: 6 Lĩnh vực Giảm nghèo.: 2 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Hội: 7 Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật: 2 Lĩnh vực Đấu thầu: 4 Lĩnh vực Quản lý công sản : 2 Lĩnh vực An toàn lao động: 1 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh: 5 Lĩnh vực Người có công.: 2 Lĩnh vực Thủ tục phòng chống tham nhũng: 5 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 16 Lĩnh vực Thủ tục tiếp công dân.: 1 Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật.: 2 Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Thi đua – Khen thưởng.: 5 Lĩnh vực Hộ tịch: 16 Lĩnh vực Hòa giải cơ sở: 1 Lĩnh vực đất đai: 24 Lĩnh Vực Kiểm Lâm: 18 Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã: 19 Lĩnh vực Thể dục thể thao.: 1 Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo.: 5 Lĩnh vực Tài nguyên nước.: 1 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết khiếu nại: 2 Lĩnh vực Quy hoạch – kiến trúc: 1 Lĩnh vực Quy hoạch – kiến trúc: 2 Lĩnh vực Viễn thông và internet: 4 Lĩnh vực Thủ tục xử lý đơn thư.: 1 Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội.: 4 Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng.: 2 Lĩnh vực Kiểm lâm.: 3 Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng: 4 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết tố cáo.: 1 Lĩnh vực Bảo trợ xã hội.: 8 Lĩnh vực Thủ tục giải quyết tố cáo: 1 Lĩnh vực Môi trường: 2 Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ xã hội, quỹ từ thiện: 8 Lĩnh vực Dân số và kế hoạch hóa gia đình.: 1 Lĩnh vực Người có công: 3 Lĩnh vực Tài nguyên nước: 10 Lĩnh vực môi trường.: 4 Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo: 22 Lĩnh vực Gia đình: 6 Lĩnh vực đất đai.: 1 Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: 13 Lĩnh vực khoáng sản.: 1 Lĩnh vực Lãnh sự.: 1 Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo.: 9 Lĩnh vực Hành chính tư pháp.: 2 Lĩnh vực Nuôi con nuôi.: 2 Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 3 Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo: 8 Lĩnh vực Hộ tịch.: 16 Lĩnh vực Thủ tục phòng chống tham nhũng.: 4 Lĩnh vực Bảo vệ thực vật.: 2 Lĩnh vực Thủ tục xử lý đơn thư: 1 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở: 4 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở: 2 Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật: 1 Lĩnh vực Chứng thực.: 1 Lĩnh vực Chứng thực.: 10 Lĩnh vực Trẻ em.: 6 Lĩnh vực Xuất bản: 2 Lĩnh vực Nuôi con nuôi: 1 Lĩnh vực đấu thầu.: 2 Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng: 4 Lĩnh vực Thư viện: 1 Lĩnh Vực Phát Triển Nông Thôn: 4 Lĩnh vực Thư viện.: 1 Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 12 Lĩnh vực địa chất và khoáng sản: 1 Lĩnh vực Quản lý chất lượng: 4 Lĩnh vực bồi thường nhà nước.: 4 Lĩnh vực dân tộc.: 2 Lĩnh vực Hòa giải cơ sở.: 4 Lĩnh vực Quản lý giao thông: 10 Lĩnh vực Thủ tục tiếp công dân: 1 Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 1 Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm: 9 Lĩnh vực Nhà ở.: 2 Lĩnh vực Văn hóa cơ sở.: 1 Lĩnh vực Chứng thực: 11

Lĩnh vực: Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng

Mức độ: 2

- Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ Bưu chính công ích

- Đối tượng thực hiện: Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: không có

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không có

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): không có

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận (theo mẫu của Thông tư số 47/2014/TT-BYT ngày 11/12/2014 của Bộ Y tế).

- Lệ phí: Lệ phí Theo Thông tư 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm. Trường hợp Tổ chức và cá nhân thực hiện TTHC này qua dịch vụ bưu chính công ích thì phí, lệ phí được tính theo Phụ lục: Giá cước và chính sách miễn, giảm giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-BĐVN của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam, ngày 11 tháng 11 năm 2017 đính kèm theo sau nội dung Quyết định này.

Bước 1:: Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh

Bước 2:: Trong thời gian 7 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ xin cấp đổi Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp đổi Giấy chứng nhận cho cơ sở, trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản cho cơ sở lý do không cấp đổi Giấy chứng nhận.

STT Tên hồ sơ Biểu mẫu
1 Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư 47/2014/TT-BYT Không có
2 Giấy chứng nhận đang còn thời hạn (bản gốc) Không có
3 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận sự thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở (bản sao công chứng) Không có
4 Bản sao kết quả khám sức khỏe, Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở mới (trường hợp đổi chủ cơ sở) có xác nhận của cơ sở. Không có
5 Số lượng hồ sơ: 01 bộ Không có

Không quy định